phụ tố

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fṵʔ˨˩ to˧˥fṵ˨˨ to̰˩˧fu˨˩˨ to˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fu˨˨ to˩˩fṵ˨˨ to˩˩fṵ˨˨ to̰˩˧

Định nghĩa[sửa]

phụ tố

  1. Phần ghép vào một từ, trước, sau hoặc trong gốc từ (tiền tố, hậu tố, trung tố) để biến nghĩa hoặc thay đổi chức năng của từ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]