Bước tới nội dung

hết lời

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
het˧˥ lə̤ːj˨˩hḛt˩˧ ləːj˧˧həːt˧˥ ləːj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
het˩˩ ləːj˧˧hḛt˩˧ ləːj˧˧

Động từ

hết lời

  1. Nói đủ mọi lí lẽ, đủ mọi khía cạnh để thuyết phục.
    Khen hết lời.
    Hết lời khuyên can.

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Hết lời”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam