hỗn thực
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hoʔon˧˥ tʰɨ̰ʔk˨˩ | hoŋ˧˩˨ tʰɨ̰k˨˨ | hoŋ˨˩˦ tʰɨk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ho̰n˩˧ tʰɨk˨˨ | hon˧˩ tʰɨ̰k˨˨ | ho̰n˨˨ tʰɨ̰k˨˨ | |
Tính từ
hỗn thực
- Ăn cả đồ ăn thực vật, động vật và khoáng vật.
- Người là giống hỗn thực.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hỗn thực”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)