Bước tới nội dung

hỗn thực

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hoʔon˧˥ tʰɨ̰ʔk˨˩hoŋ˧˩˨ tʰɨ̰k˨˨hoŋ˨˩˦ tʰɨk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ho̰n˩˧ tʰɨk˨˨hon˧˩ tʰɨ̰k˨˨ho̰n˨˨ tʰɨ̰k˨˨

Tính từ

hỗn thực

  1. Ăn cả đồ ăn thực vật, động vậtkhoáng vật.
    Người là giống hỗn thực.

Tham khảo