Bước tới nội dung

hội diện

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ho̰ʔj˨˩ ziə̰ʔn˨˩ho̰j˨˨ jiə̰ŋ˨˨hoj˨˩˨ jiəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hoj˨˨ ɟiən˨˨ho̰j˨˨ ɟiə̰n˨˨

Từ tương tự

Động từ

hội diện

  1. L. Gặp mặt nhau.
  2. Họp nhau để bàn bạc việc gì.

Tham khảo