Bước tới nội dung

hợp quy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hə̰ːʔp˨˩ kwi˧˧hə̰ːp˨˨ kwi˧˥həːp˨˩˨ wi˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
həːp˨˨ kwi˧˥hə̰ːp˨˨ kwi˧˥hə̰ːp˨˨ kwi˧˥˧

Tính từ

hợp quy

  1. Tính chất tuân thủ theo một hoặc nhiều quy tắc, luật lệ đã được đặt ra trước đó.
    Chứng nhận hợp quy.

Dịch