Bước tới nội dung

harried

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Động từ

harried

  1. Quá khứphân từ quá khứ của harry
  2. cảm thấy căng thẳng vì bị đòi hỏi mãi; bị quấy rầy.
    harried reporters are frequently forced to invent what they cannot find out - những phóng viên vị quấy rầy thường bị buộc phải bịa ra những cái mà họ không thể tìm ra.


Chia động từ