Bước tới nội dung

hay làm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
haj˧˧ la̤ːm˨˩haj˧˥ laːm˧˧haj˧˧ laːm˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
haj˧˥ laːm˧˧haj˧˥˧ laːm˧˧

Phó từ

hay làm

  1. chỉ sự làm gì đó thường xuyên


Dịch

Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)