hi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Thán từ[sửa]

hi /ˈhɑɪ.i/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Này!, ê! (gọi, chào).

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Thán từ[sửa]

hi /i/

  1. Hì hì (tiếng cười).
  2. (tiếng khóc).

Tham khảo[sửa]