hiện trạng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hiə̰ʔn˨˩ ʨa̰ːʔŋ˨˩ | hiə̰ŋ˨˨ tʂa̰ːŋ˨˨ | hiəŋ˨˩˨ tʂaːŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hiən˨˨ tʂaːŋ˨˨ | hiə̰n˨˨ tʂa̰ːŋ˨˨ | ||
Danh từ
hiện trạng
- Tình trạng hiện nay.
- Hiện trạng xã hội.
- Kiểm tra hiện trạng máy móc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “hiện trạng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)