Bước tới nội dung

hiệu chuẩn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
hiə̰ʔw˨˩ ʨwə̰n˧˩˧hiə̰w˨˨ ʨwəŋ˧˩˨hiəw˨˩˨ ʨwəŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
hiəw˨˨ ʨwən˧˩hiə̰w˨˨ ʨwən˧˩hiə̰w˨˨ ʨwə̰ʔn˧˩

Danh từ

hiệu chuẩn

  1. Điều chỉnh thiết bị hoặc số đo để phân bố số đo phù hợp với một tiêu chuẩn xác định.

Dịch