hierarchical

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

So sánh với tiếng Pháp hiérarchique.

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
hierarchical

Cấp hơn
more hierarchical

Cấp nhất
most hierarchical

hierarchical (cấp hơn more hierarchical, cấp nhất most hierarchical)

  1. thứ bậc, có tôn ti.
  2. (thuộc) Hệ thống cấp bậc.
  3. (thuộc) Giáo hội; (thuộc) thầy tu.

Đồng nghĩa[sửa]

có thứ bậc
thuộc hệ thống cấp bậc
thuộc giáo hội

Từ dẫn xuất[sửa]

Từ liên hệ[sửa]

Tham khảo[sửa]