ho gà
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hɔ˧˧ ɣa̤ː˨˩ | hɔ˧˥ ɣaː˧˧ | hɔ˧˧ ɣaː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| hɔ˧˥ ɣaː˧˧ | hɔ˧˥˧ ɣaː˧˧ | ||
Danh từ
ho gà
- Bệnh nhiễm trùng của trẻ em, có triệu chứng ho từng cơn, thường có tiếng rít.
- Bệnh ho gà có khi kéo dài hàng tháng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ho gà”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)