hospitalisation

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

hospitalisation

  1. Sự đưa vào bệnh viện.
  2. Sự nằm bệnh viện.
  3. Thời kỳ nằm bệnh viện.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
hospitalisation
/ɔs.pi.ta.li.za.sjɔ̃/
hospitalisations
/ɔs.pi.ta.li.za.sjɔ̃/

hospitalisation gc /ɔs.pi.ta.li.za.sjɔ̃/

  1. Sự nhận vào bệnh viện, sự cho nằm bệnh viện.
  2. Sự nằm bệnh viện.

Tham khảo[sửa]