huynh trưởng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwiŋ˧˧ ʨɨə̰ŋ˧˩˧hwin˧˥ tʂɨəŋ˧˩˨hwɨn˧˧ tʂɨəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

huynh trưởng

  1. Đàn anh.
  2. Người lớn trong quan hệ với trẻ em.

Tham khảo[sửa]