Bước tới nội dung

iconoclaste

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /i.kɔ.nɔ.klast/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực iconoclaste
/i.kɔ.nɔ.klast/
iconoclastes
/i.kɔ.nɔ.klast/
Giống cái iconoclaste
/i.kɔ.nɔ.klast/
iconoclastes
/i.kɔ.nɔ.klast/

iconoclaste /i.kɔ.nɔ.klast/

  1. (Tôn giáo) Bài hình thánh.
  • (thân mật) không trọng truyền thống, không kể gì truyền thống

    Danh từ

    Số ít Số nhiều
    Giống đực iconoclaste
    /i.kɔ.nɔ.klast/
    iconoclastes
    /i.kɔ.nɔ.klast/
    Giống cái iconoclaste
    /i.kɔ.nɔ.klast/
    iconoclastes
    /i.kɔ.nɔ.klast/

    iconoclaste /i.kɔ.nɔ.klast/

    1. (Tôn giáo) Người bài hình thánh.
    2. (Thân mật) Người không trọng truyền thống.

    Trái nghĩa

    Tham khảo