Bước tới nội dung

idéaliste

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /i.de.a.list/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực idéaliste
/i.de.a.list/
idéalistes
/i.de.a.list/
Giống cái idéaliste
/i.de.a.list/
idéalistes
/i.de.a.list/

idéaliste /i.de.a.list/

  1. Duy tâm.
    Philosophe idéaliste — nhà triết học duy tâm
  2. Lý tưởng chủ nghĩa, không thực tế.

Trái nghĩa

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực idéaliste
/i.de.a.list/
idéalistes
/i.de.a.list/
Giống cái idéaliste
/i.de.a.list/
idéalistes
/i.de.a.list/

idéaliste /i.de.a.list/

  1. Người duy tâm.
  2. Người lý tưởng chủ nghĩa, người không thực tế.

Tham khảo