Bước tới nội dung

lý tưởng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
li˧˥ tɨə̰ŋ˧˩˧lḭ˩˧ tɨəŋ˧˩˨li˧˥ tɨəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
li˩˩ tɨəŋ˧˩lḭ˩˧ tɨə̰ʔŋ˧˩

Danh từ

[sửa]

lý tưởng

  1. Điều thỏa mãn tới mức tuyệt đối một ước vọng cao đẹp.
    Lý tưởng của thanh niên là được sống tự do và hạnh phúc.

Tính từ

[sửa]

lý tưởng

  1. Đạt trình độ cao nhất của cái hay về mặt thẩm mỹ, trí tuệ hay đạo đức.
    Lòng dũng cảm lý tưởng.
  2. Hoàn toàn theo lý thuyết và chưa tính đến trạng thái hay các sai số thực tế.
    Khí lý tưởng.
    Hiệu suất lý tưởng của một động cơ.

Tham khảo

[sửa]