Bước tới nội dung

immune

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɪ.ˈmjuːn/

Tính từ

immune /ɪ.ˈmjuːn/

  1. Miễn khỏi, được miễn (cái gì).
    to be immune from draft — được miễn tòng quân
    to be immune from smallpox — miễn dịch, chống bệnh đậu mùa

Danh từ

immune /ɪ.ˈmjuːn/

  1. (Y học) Người được miễn dịch.

Tham khảo