Bước tới nội dung

impénitent

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɛ̃.pe.ni.tɑ̃/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực impénitent
/ɛ̃.pe.ni.tɑ̃/
impénitents
/ɛ̃.pe.ni.tɑ̃/
Giống cái impénitent
/ɛ̃.pe.ni.tɑ̃/
impénitents
/ɛ̃.pe.ni.tɑ̃/

impénitent /ɛ̃.pe.ni.tɑ̃/

  1. Chai dạn trong tội lỗi, không chịu hối cải.
  2. (Thân mật) Chứng nào tật nấy, không chừa được.
    Buveur impénitent — người nghiện rượu không chừa được

Trái nghĩa

Tham khảo