impotence

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

impotence /ˈɪm.pə.tənts/

  1. Sự bất lực.
  2. (Y học) Bệnh liệt dương.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
impotence
/ɛ̃.pɔ.tɑ̃s/
impotence
/ɛ̃.pɔ.tɑ̃s/

impotence gc /ɛ̃.pɔ.tɑ̃s/

  1. Sự liệt.

Tham khảo[sửa]