incorruption
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌɪn.kə.ˈrəp.ʃən/
Danh từ
incorruption /ˌɪn.kə.ˈrəp.ʃən/
- Tính liêm khiết.
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Tình trạng không bị thối rữa.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “incorruption”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)