incorruption

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

incorruption /ˌɪn.kə.ˈrəp.ʃən/

  1. Tính liêm khiết.
  2. (Từ cổ,nghĩa cổ) Tình trạng không bị thối rữa.

Tham khảo[sửa]