thối rữa

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

thối rữa

=> Chỉ quá trình đi ỉa thối rữa. Đôi khi cũng dùng để mắng chửi những người không còn lương tâm, tâm hồn biến chất thoái hóa trở nên xấu xa tàn nhẫn.


Dịch[sửa]