infamy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

infamy /.mi/

  1. (Như) Infamousness.
  2. Điều ô nhục, điều bỉ ổi.
  3. (Pháp lý) Sự mất quyền công dân.

Tham khảo[sửa]