injury

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈɪndʒ.ri]

Danh từ[sửa]

injury /ˈɪndʒ.ri/

  1. Sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng.
  2. Điều hại, điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương.
  3. (Pháp lý) Sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi; sự đối xử bất công.

Tham khảo[sửa]