innervation
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪ.ˌnɜː.ˈveɪ.ʃən/
Danh từ
innervation /ɪ.ˌnɜː.ˈveɪ.ʃən/
- Sự làm cho có gân cốt, sự làm cho cứng cáp; sự làm cho rắn rỏi; sự kích thích.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Giải phẫu) Sự phân bố dây thần kinh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “innervation”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /i.nɛʁ.va.sjɔ̃/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| innervation /i.nɛʁ.va.sjɔ̃/ |
innervation /i.nɛʁ.va.sjɔ̃/ |
innervation gc /i.nɛʁ.va.sjɔ̃/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Giải phẫu) Học sự phân bố thần kinh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “innervation”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)