gân cốt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣən˧˧ kot˧˥ɣəŋ˧˥ ko̰k˩˧ɣəŋ˧˧ kok˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣən˧˥ kot˩˩ɣən˧˥˧ ko̰t˩˧

Danh từ[sửa]

gân cốt

  1. Thể chất nói chung.
  2. Như sức lực.
    Gân cốt mạnh mẽ.

Tham khảo[sửa]