inning

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

inning

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của inn.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

inning /ˈɪ.niɳ/

  1. Lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầu thủ (crickê, bóng chày) ((cũng) inngs).

Tham khảo[sửa]