Bước tới nội dung

insubordinate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌɪnt.sə.ˈbɔr.də.nət/

Tính từ

insubordinate /ˌɪnt.sə.ˈbɔr.də.nət/

  1. Không chịu phục tùng, không chịu vâng lời.
  2. Không thấp hơn.
    an insubordinate hill — một quả đồi không thấp hơn (những quả đồi khác)

Danh từ

insubordinate /ˌɪnt.sə.ˈbɔr.də.nət/

  1. Người không chịu phục tùng, người không chịu vâng lời.

Tham khảo