intellectuel

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực intellectuel
/ɛ̃.te.lɛk.tɥɛl/
intellectuels
/ɛ̃.te.lɛk.tɥɛl/
Giống cái intellectuelle
/ɛ̃.te.lɛk.tɥɛl/
intellectuelles
/ɛ̃.te.lɛk.tɥɛl/

intellectuel /ɛ̃.te.lɛk.tɥɛl/

  1. (Thuộc) Trí tuệ (thuộc) trí óc.
    Faculté intellectuelle — trí lực
    Travail intellectuel — lao động trí óc
  2. (Về) Tinh thần.
    Plaisir intellectuel — thú tinh thần
  3. Trí thức.
    Elle est très intellectuelle — cô ta rất trí thức

Trái nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực intellectuel
/ɛ̃.te.lɛk.tɥɛl/
intellectuels
/ɛ̃.te.lɛk.tɥɛl/
Giống cái intellectuelle
/ɛ̃.te.lɛk.tɥɛl/
intellectuelles
/ɛ̃.te.lɛk.tɥɛl/

intellectuel /ɛ̃.te.lɛk.tɥɛl/

  1. Nhà trí thức.

Tham khảo[sửa]