intermediary
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌɪn.tɜː.ˈmi.di.ˌɛr.i/
Tính từ
intermediary /ˌɪn.tɜː.ˈmi.di.ˌɛr.i/
- Ở giữa.
- Trung gian, đóng vai trò hoà giải.
Danh từ
intermediary /ˌɪn.tɜː.ˈmi.di.ˌɛr.i/
- Người làm trung gian, người hoà giải.
- Vật ở giữa, vật trung gian.
- Hình thức trung gian, giai đoạn trung gian.
- Phương tiện.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “intermediary”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)