giai đoạn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːj˧˧ ɗwa̰ːʔn˨˩ jaːj˧˥ ɗwa̰ːŋ˨˨ jaːj˧˧ ɗwaːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːj˧˥ ɗwan˨˨ ɟaːj˧˥ ɗwa̰n˨˨ ɟaːj˧˥˧ ɗwa̰n˨˨

Từ nguyên[sửa]

Giai: bậc; đoạn: phân chia

Danh từ[sửa]

giai đoạn

  1. Phần thời giannhững sự việc riêng biệt trong một thời kì dài.
    Một cuộc tranh đấu thường có ba giai đoạn (Hồ Chí Minh)
    Trong giai đoạn cách mạng dẫn tới dân chủ nhân dân (Trường Chinh)

Tham khảo[sửa]