itinerary
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɑɪ.ˈtɪ.nə.ˌrɛr.i/
| [ɑɪ.ˈtɪ.nə.ˌrɛr.i] |
Danh từ
itinerary /ɑɪ.ˈtɪ.nə.ˌrɛr.i/
Tính từ
itinerary /ɑɪ.ˈtɪ.nə.ˌrɛr.i/
- (Thuộc) Hành trình, (thuộc) đường đi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “itinerary”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)