Bước tới nội dung

itinerary

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɑɪ.ˈtɪ.nə.ˌrɛr.i/
Hoa Kỳ

Danh từ

itinerary /ɑɪ.ˈtɪ.nə.ˌrɛr.i/

  1. Hành trình, con đường đi.
  2. Nhật ký đi đường.
  3. Sách hướng dẫn du lịch.

Tính từ

itinerary /ɑɪ.ˈtɪ.nə.ˌrɛr.i/

  1. (Thuộc) Hành trình, (thuộc) đường đi.

Tham khảo