Bước tới nội dung

nhật ký

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 日記.

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    ɲə̰ʔt˨˩ ki˧˥ɲə̰k˨˨ kḭ˩˧ɲək˨˩˨ ki˧˥
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ɲət˨˨ ki˩˩ɲə̰t˨˨ ki˩˩ɲə̰t˨˨ kḭ˩˧

    Từ tương tự

    Danh từ

    nhật ký

    1. Những điều ghi hàng ngày.
    2. Sổ ghi hàng ngày những sự việccảm nghĩ.
      "Nhật ký trong tù" của Hồ Chí Minh

    Tham khảo