jambier

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực jambières
/ʒɑ̃.bjɛʁ/
jambières
/ʒɑ̃.bjɛʁ/
Giống cái jambières
/ʒɑ̃.bjɛʁ/
jambières
/ʒɑ̃.bjɛʁ/

jambier

  1. Xem jambe.
    Muscle jambier — (giải phẫu) cơ cẳng chân

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
jambières
/ʒɑ̃.bjɛʁ/
jambières
/ʒɑ̃.bjɛʁ/

jambier

  1. (Giải phẫu) cẳng chân.
  2. Gỗ cẳng chân (con vật làm thịt).
  3. Vòng lồng chân (để leo dây).

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
jambières
/ʒɑ̃.bjɛʁ/
jambières
/ʒɑ̃.bjɛʁ/

jambier gc

  1. Ghệt, xà cạp.

Tham khảo[sửa]