joie

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
joie
/ʒwa/
joies
/ʒwa/

joie gc /ʒwa/

  1. Sự vui sướng, sự vui mừng.
    La joie du triomphe — sự vui sướng của thắng lợi
  2. Niềm vui.
    Enfant qui est la joie de ses parents — đứa trẻ là niềm vui của cha mẹ
    à cœur joie — xem coeur
    être tout à la joie de — rất sung sướng được
    faire la joie de quelqu'un — làm vui lòng ai
    feu de joie — lửa đốt mừng
    fille de joie — xem fille
    ne pas se sentir de joie — xem sentir
    s’en donner à cœur joie — xem donner

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]