kí tự
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ki˧˥ tɨ̰ʔ˨˩ | kḭ˩˧ tɨ̰˨˨ | ki˧˥ tɨ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ki˩˩ tɨ˨˨ | ki˩˩ tɨ̰˨˨ | kḭ˩˧ tɨ̰˨˨ | |
Danh từ
kí tự
- Phần tử trong một tập hợp kí hiệu được dùng để biểu diễn, tổ chức hay kiểm soát dữ liệu trong máy tính.
- Chữ, chữ số hay kí hiệu nào khác dùng để biểu diễn dữ liệu trong máy tính.
- Kí tự số.
- Kí tự chữ.
- Kí tự đặc biệt.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Kí tự”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam