kẻ cả

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɛ̰˧˩˧ ka̰ː˧˩˧˧˩˨ kaː˧˩˨˨˩˦ kaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ kaː˧˩kɛ̰ʔ˧˩ ka̰ːʔ˧˩

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

kẻ cả

  1. Người tự cho mìnhbề trên.
    Nói giọng kẻ cả.
  2. Người trên.
    Bác là kẻ cả trong làng (Trạng Quỳnh
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Trạng Quỳnh, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]