kỳ hạn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ki̤˨˩ ha̰ːʔn˨˩ki˧˧ ha̰ːŋ˨˨ki˨˩ haːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ki˧˧ haːn˨˨ki˧˧ ha̰ːn˨˨

Định nghĩa[sửa]

kỳ hạn

  1. Ngày tháng ấn định là thời điểm cuối cùng.
    Hoàn thành công tác đúng kỳ hạn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]