kaleidoscope

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

kaleidoscope

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /kə.ˈlɑɪ.də.ˌskoʊp/

Danh từ[sửa]

kaleidoscope /kə.ˈlɑɪ.də.ˌskoʊp/

  1. Kính vạn hoa.
  2. (Nghĩa bóng) Cảnh nhiều màu sắc biến ảo.

Tham khảo[sửa]