Bước tới nội dung

khó lòng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˥ la̤wŋ˨˩kʰɔ̰˩˧ lawŋ˧˧kʰɔ˧˥ lawŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˩˩ lawŋ˧˧xɔ̰˩˧ lawŋ˧˧

Tính từ

[sửa]

khó lòng

  1. Khó có thể (dùng để nói lên ý hoài nghi, thật ra là muốn phủ định).
    Làm ăn thế này thì khó lòng cải thiện được đời sống.
    Khó lòng thi đỗ nếu chơi nhiều hơn học.

Tham khảo

[sửa]