khăn quàng cổ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xan˧˧ kwa̤ːŋ˨˩ ko̰˧˩˧ | kʰaŋ˧˥ kwaːŋ˧˧ ko˧˩˨ | kʰaŋ˧˧ waːŋ˨˩ ko˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xan˧˥ kwaːŋ˧˧ ko˧˩ | xan˧˥˧ kwaːŋ˧˧ ko̰ʔ˧˩ | ||
Định nghĩa
khăn quàng cổ
- Khăn màu đỏ của thiếu niên tiền phong thắt ở cổ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khăn quàng cổ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)