khải hoàn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ này không thuần Việt.

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

khải hoàn

  1. Thắng trận trở về.
    Ca khúc khải hoàn.

Tham khảo[sửa]