khắc kỷ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xak˧˥ kḭ˧˩˧kʰa̰k˩˧ ki˧˩˨kʰak˧˥ ki˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xak˩˩ ki˧˩xa̰k˩˧ kḭʔ˧˩

Nội động từ[sửa]

khắc kỷ, khắc kỉ

  1. Kiềm chế lòng dục của mình để tu dưỡng theo một khuôn khổ đạo đức.
    Chủ nghĩa khắc kỷ. - Đạo đức của người vận dụng nghị lực và chế ngự bản năng để làm điều thiện mà không mong khoái lạc, không ngại đau khổ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]