kiếm ăn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kiəm˧˥ an˧˧kiə̰m˩˧˧˥kiəm˧˥˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kiəm˩˩ an˧˥kiə̰m˩˧ an˧˥˧

Động từ[sửa]

kiếm ăn

  1. Tìm cách sinh sống.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]