Bước tới nội dung

kjede

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít kjede kjeden, kjedet
Số nhiều kjeder kjeda, kjedene

kjede gt

  1. Dây xích, dây chuyền.
    En kjede av politimenn holdt tilskuerne på avstand.
    Han måtte ha ny kjede til sykkelen.
    Smykket hennes hang i en kjede av gull.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å kjede
Hiện tại chỉ ngôi kjeder
Quá khứ kjeda, kjedet
Động tính từ quá khứ kjeda, kjedet
Động tính từ hiện tại

kjede

  1. Nhàm chán.
    Elevene kjeder seg aldri i hennes timer.
    Han kjedet henne med alt sitt prat.

Tham khảo

[sửa]