Bước tới nội dung

dây chuyền

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

dây + chuyền

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zəj˧˧ ʨwiə̤n˨˩jəj˧˥ ʨwiəŋ˧˧jəj˧˧ ʨwiəŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟəj˧˥ ʨwiən˧˧ɟəj˧˥˧ ʨwiən˧˧

Danh từ

[sửa]

dây chuyền

  1. Dây gồm nhiều vòng nhỏ bằng kim loại móc nối vào nhau, thường dùng làm đồ trang sức.
    Cổ đeo dây chuyền vàng.
  2. Hình thức tổ chức sản xuất gồm những bộ phận chuyên môn hoá thực hiện các khâu kế tiếp nhau theo một trình tự nhất định.
    Tổ chức lại dây chuyền sản xuất.

Tham khảo

[sửa]