lách tách

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lajk˧˥ tajk˧˥la̰t˩˧ ta̰t˩˧lat˧˥ tat˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lajk˩˩ tajk˩˩la̰jk˩˧ ta̰jk˩˧

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

lách tách

  1. (Âm thanh) Nhỏ, gọn phát ra đều đặn liên tiếp.
    Than nổ lách tách trong bếp .
    Tiếng máy chữ lách tách đều đều.
    Những giọt mưa tụ lại ở trên đỉnh hang rơi xuống lách tách như không bao giờ dứt.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]