lô đề

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lo˧˧ ɗe̤˨˩ lo˧˥ ɗe˧˧ lo˧˧ ɗe˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lo˧˥ ɗe˧˧ lo˧˥˧ ɗe˧˧

Danh từ[sửa]

lô đề

  1. Là một loại hình cá cược dựa trên kết quả xổ số với điểm quy đổi 1:80 hoặc 1:70. Người chơi sẽ ghi một hoặc nhiều con số (2 hoặc 3 chữ số tuỳ thuộc cách chơi) với giá cược tiền nhất định. Nếu con số của người chơi ghi trùng với 2 hoặc 3 số cuối giải đặc biệt kết quả sổ xố cùng ngày, người chơi sẽ được trả số tiền theo điểm quy đổi. Đây là loại hình cá cược bị nhà nước việt nam đưa vào hành vi vi phạm pháp luật.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]