lập phương

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

lập phương

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lə̰ʔp˨˩ fɨəŋ˧˧lə̰p˨˨ fɨəŋ˧˥ləp˨˩˨ fɨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ləp˨˨ fɨəŋ˧˥lə̰p˨˨ fɨəŋ˧˥lə̰p˨˨ fɨəŋ˧˥˧

Danh từ[sửa]

lập phương

  1. đa diệnsáu mặt vuông đồng nhất
  2. luỹ thừa bậc ba của một số.

Dịch[sửa]

hình nhiều mặt

luỹ thừa ba