lair

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

lair /ˈlɛr/

  1. Hangthú rừng.
  2. Trạm nhốt (nhốt súc vật trên đường đưa ra chợ).

Động từ[sửa]

lair /ˈlɛr/

  1. Nằm (ở trong hang ổ) (thú).
  2. Đưa vào trạm nhốt, nhốt vào trạm nhốt.

Tham khảo[sửa]